Báo giá gỗ ghép loại 1 theo tiêu chuẩn sx đồ gỗ chất lượng cao & loại 2 theo tiêu chí sx mộc bình dân giá rẻ là gì ?

Gần đây do ảnh hưởng của đại dịch Covid, xu hướng chuyển dịch đơn hàng sản xuất gỗ ghép từ nước ngoài sang Việt Nam và nhiều nhà sản xuất tìm vật liệu thay thế cho các loại gỗ công nghiệp như ván mdf, ván plywood ( ván dán ), ván dăm, ván okal góp phần làm gia tăng đột biến nhu cầu đặt mua ván gỗ tự nhiên ghép thanh.
Kết nối , thiết lập tạo dựng mối quan hệ kinh tế & sản xuất mới, do tình trạng đứt gãy chuỗi cung ứng cũng góp phần làm gia tăng lượng tìm kiếm nhà sản xuất gỗ ghép trong thời gian gần đây.
Bạn đang có nhu cầu cần Báo giá gỗ ghép phục vụ nhu cầu sản xuất đồ gỗ tiêu thụ  trong nước & xuất khẩu ?
Hãy chuẩn bị trước các thông tin sau trước khi đến tham quan thực tế nhà máy sản xuất ván ghép thanh để thảo luận ký kết đơn đặt hàng. Sau đây là một số yêu cầu thường gặp khi đàm phán, đặt mua gỗ ghép :
  • Hình thức gia công - sản xuất :
  1. Khách cung cấp gỗ nguyên liệu ?
  2. Nhà sản xuất tự nhập gỗ nguyên liệu ?
  • Loại gỗ :
  1. Gỗ nhập khẩu : Gỗ sồi, gỗ óc chó, gỗ teak, maple, poplar,...
  2. Gỗ rừng trồng trong nước : Gỗ cao su, gỗ tràm, gỗ xoan,...
  • Kích thước :
  1. Chiều dày
  2. Bề rộng mặt ván ( có yêu cầu chiều rộng thanh gỗ cần ghép ? )
  3. Chiều dài ván ( có yêu cầu chiều dài thanh gỗ cần ghép ? )
  • Sai số cho phép & độ dư gia công
  • Chất lượng :
  1. Loại 1 : Lựa chọn theo tiêu chuẩn sản xuất đồ gỗ cao cấp xuất khẩu , thi công nội ngoại thất trong nước yêu cầu chất lượng cao bao gồm màu sắc, vân gỗ sáng đẹp, thớ gỗ mịn, độ cứng gỗ đạt chuẩn so với cùng loại gỗ nguyên liệu, không chấp nhận trám trét xử lý mộng ghép gỗ,...
  2. Loại 2 : Giá rẻ hơn so với tiêu chí xếp hạng chất lượng loại 1, phù hợp với nhu cầu sản xuất mộc bình dân giá rẻ. Không yêu cầu cao về màu sắc, vân thớ gỗ thô, chấp nhận trám trét xử lý mộng gỗ ghép,...
  • Yêu cầu kỹ thuật ghép :
  1. Kiểu ghép FG ( mộng đứng )
  2. Kiểu ghép BJ ( mộng nằm )
  3. Kiểu ghép Solid. ( nguyên thanh )
  4. Kiểu ghép Live Edge ( nguyên bìa )
  5. Kiểu ghép endgain ( lật thớ )
  6. Kiểu ghép heringbone ( xương cá )
  7. Kiểu ghép FG, BJ ( để nguyên da, ghép cao thấp )
  8. Kiểu ghép xếp lớp ( tương tự ván plywood )
  9. Kiểu ghép hoa văn
  • Có yêu cầu keo ghép gỗ
  • Có yêu cầu về dao phay mộng ghép gỗ
  • Thời gian thực hiện gấp mang tính thời vụ, định kỳ có kế hoạch.
  • Số lượng : Đặt hàng thời vụ hay ký kết hợp đồng dài hạn ?
  • Mua hàng sản xuất sẵn ( hàng tồn kho ) hay đặt sản xuất theo yêu cầu ?
  • Các yêu cầu khác phát sinh chi phí :
  1. Đóng gói, xếp kiện
  2. Trang trí bề mặt
  3. Sơn PU
  4. Dán veneer
  5. Phủ keo bóng
  6. ...

Sau khi thống nhất các tiêu chí và yêu cầu sản xuất với xưởng sản xuất, bạn sẽ nhận được báo giá gỗ ghép với giá cạnh trạnh & phù hợp nhất với yêu cầu đặt hàng.

Comments